Âm lịch ngày 12-03-2024
Tháng 3 năm Giáp Thìn
12
Tháng: Mậu Thìn
Ngày: Giáp Dần
Giờ: Giáp Tý
Dương lịch ngày 20-04-2024
Tháng 4 năm 2024
20
Thứ bảy
Chi tiết Ngày âm lịch 12-03-2024
  • Can chi: Ngày Giáp Dần - Tháng Mậu Thìn - Năm Giáp Thìn
  • Ngũ hành: Thủy (Đại Khe Thủy)
  • Là ngày: Tư mệnh Hoàng đạo
  • Trực Khai: Tốt mọi việc trừ động thổ an táng
  • Nhị thập bát tú: sao Vị (Vị Thổ Trĩ) - Tốt mọi việc
  • Tiết khí: Cốc vũ
  • Tuổi xung khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý,
  • Giờ tốt (Hoàng Đạo):
  • Sửu (1 – 3h),Dần (3 – 5h),Thìn (7 – 9h),Tỵ (9 – 11h),Tuất (19 – 21h),Tý (23 – 1h),
  • Hướng xuất hành:
  • Hướng Tài Thần (Tốt): Đông Nam
  • Hướng Hỷ Thần (Tốt): Đông Bắc
  • Hướng Hạc Thần (Xấu): Đông Bắc
Sao Tốt:
  • Nhân chuyên Tốt mọi việc. Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
  • Thiên quý* Tốt mọi việc
  • Sinh khí Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên quan Tốt mọi việc
  • Tục thế Tốt mọi việc nhất là giá thú
  • Dịch mã* Tốt mọi việc nhất là xuất hành
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Hoàng ân*
  • Thiên xá* Tốt cho việc tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ riêng kỵ động thổ (gặp sinh khí không kỵ)
  • Sao Xấu:
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà


  • HƯỚNG DẪN CHỌN NGÀY TỐT THEO LỊCH ÂM DƯƠNG | LỊCH VẠN SỰ | LỊCH VẠN NIÊN

    Khi bạn cần chọn một ngày phù hợp cho một sự kiện quan trọng, việc lựa chọn ngày thường được dựa trên các yếu tố trong lịch âm dương. Dưới đây là một số bước để bạn có thể thực hiện để tìm ngày tốt:

    1. Tra cứu kỹ Lịch âm:
    Bắt đầu bằng việc chọn một ngày dự kiến, sau đó tra cứu thông tin lịch âm. Đối chiếu thông tin này với các chỉ dẫn sau đây để xem xét xem ngày đó có phải là ngày tốt hay xấu cho sự kiện của bạn:

    2. Tránh các ngày Tam nương, nguyệt kỵ, nguyệt tận, ngày sóc, và ngày dương công kỵ.
    Nếu ngày bạn chọn thuộc vào những ngày này, thông tin sẽ được hiển thị tại phần Sao Xấu.

    3. Tránh tứ ly và tứ tuyệt:
    Tứ ly bao gồm các ngày trước Xuân Phân, Thu Phân, Hạ Chí, Đông Chí.
    Tứ tuyệt bao gồm các ngày trước Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu, Lập Đông.
    Tra cứu ngày sau ngày bạn định chọn để xem xét liệu ngày đó có thuộc tứ ly hoặc tứ tuyệt không, thông tin này có thể được tìm thấy ở phần "TIẾT KHÍ".

    3. Kiểm tra xung khắc với bản mệnh:
    Xem xét xem ngày bạn chọn có xung khắc với tuổi của bạn không, chi tiết này có thể được tìm thấy trong phần "CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY".

    4. Xem xét các sao tốt và xấu:
    Mỗi ngày, có danh sách các sao tốt và xấu được liệt kê. Để chọn ngày tốt, hãy ưu tiên những ngày có nhiều sao Đại Cát và tránh ngày có sao Đại Hung. Sao Đại Cát hoặc Đại Hung là sao bên cạnh có dấu * Ví dụ sao Thiên quý là Đạt Cát thì là: Thiên quý*

    5. Trực và sao nhị thập bát tú:
    Đảm bảo rằng các thông tin về trực và sao nhị thập bát tú của ngày đó là tốt. Tránh kim thần sát.

    6. Kiểm tra ngày hoàng đạo hay hắc đạo:
    Xem ngày bạn chọn có thuộc hoàng đạo hay hắc đạo, và cân nhắc thêm dựa trên thông tin này. Thông tin này thường được liệt kê ở phần đầu.

    7. Chọn giờ tốt:
    Cuối cùng, sau khi bạn đã chọn ngày tốt, hãy tìm giờ tốt để khởi đầu sự kiện của bạn. Giờ hoàng đạo là giờ tốt. Các giờ hoàng đạo trong ngày thường được liệt kê chi tiết theo giờ 12 con giáp và khung giờ 24h. Nếu việc bạn muốn thực hiện vào ngày không thực sự tốt, bạn vẫn có thể chọn giờ tốt trong một ngày xấu.

    Từ khoá: chọn ngày, xem ngày, ngày tốt, giờ tốt, lịch âm dương, âm lịch, lịch vạn sự, lịch vạn niên, ngày ăn hỏi, nạp tài, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, xây nhà, làm nhà, nhập trạch, cúng lễ, tang lễ, giao dịch, mua xe, về nhà mới ...

    Chuyên trang xem ngày lành tháng tốt, lịch vạn sự, lịch vạn niên: xemngaytot.org